Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander thế hệ mới - cập nhật thông tin xe Mitsubishi Xpander về trang bị tiện nghi, ngoại thất, nội thất, động cơ, an toàn và giá xe Mitsubishi Xpander mới nhất tháng 06 năm 2022. Hyundai Tucson 2.0AT 2019. Toyota Hilux G 4x4 3.0L 2016. Hyundai Kona ATH 2.0L 2020 So sánh thông số kỹ thuật xe Xpander 2019 và 2020 ; Với nỗ lực chinh phục ngày càng đông đảo khách hàng trên thị trường, đánh bật các đối thủ hiện tại nên phiên bản Xpander 2020 đã mang tới những cải tiến tuyệt vời nhất. Khi vừa ra mắt, giới chuyên gia và người dùng Lưu ý: Bảng giá xe Mitsubishi Xpander 2019 cũ trên đây của Anycar.vn chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán xe Xpander 2019 cũ có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình khuyến mãi. Để tham khảo giá bán xe Xpander 2019 hôm nay, vui lòng liên hệ số Hotline: 18006216 - Email: [email protected] hoặc để lại thông tin của bạn Bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander phiên bản số tự động, số sàn được lấy từ website Mitsubishi Việt Nam. Thông số. Xpander AT. Xpander MT. Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao (mm) 4595x 1750x 1750. Chiều dài cơ sở (mm) Xe dẫn động cầu trước thông qua hộp số iVT (hộp số vô cấp biến thiên thông minh) do Hyundai phát triển. chiều cao 1.695 mm và chiều dài cơ sở 2.780 mm. So với Mitsubishi Xpander (2.775 mm) và Veloz (2.750 mm), tân binh của thương hiệu Hyundai có chiều dài cơ sở nhỉnh hơn một chút Mẫu xe MPV Mitsubishi Xpander "lột xác" trong gói nâng cấp đến từ hãng độ Speedline Industries. Giá xe Mitsubishi Xpander lăn bánh tháng 8/2022, tặng Camera lùi Cập nhật giá xe Mitsubishi Xpander niêm yết và lăn bánh mới nhất đầy đủ các phiên bản. 0Y39E. Mitsubishi Xpander 2020 chính thức ra mắt khách Việt. Mitsubishi Xpander lần đầu ra mắt khách Việt vào tháng 8/2018 và nhanh chóng trở thành một "hiện tượng" khi "soán ngôi" Toyota Innova trở thành mẫu xe đứng đầu phân khúc MPV tại thị trường Việt, đồng thời lọt top những mẫu xe bán chạy nhất hàng tháng. Tiếp nối thành công, mới đây Mitsubishi Việt Nam đã chính thức cho ra mắt phiên bản nâng cấp Mitsubishi Xpander 2020 với nhiều trang bị cao cấp đáng giá, bao gồm cả ngoại thất và nội thất. Trong lần nâng cấp này, mức giá xe tăng nhẹ so với bản 2019. Phiên bản Giá xe niêm yết đồng Xpander MT Xpander AT Chúng tôi xin gửi tới quý độc giả bảng ước tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản AT tại Việt Nam ở thời điểm hiện tại. Giá lăn bánh mẫu xe ô tô mới này sẽ chênh lệch trong khoảng từ 614,3 - 728,4 triệu đồng tùy thuộc phiên bản và tỉnh thành đăng ký trên cả nước. Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản AT mới nhất tại Việt Nam Khoản phí Mức phí ở Hà Nội đồng Mức phí ở TP HCM đồng Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ đồng Mức phí ở Hà Tĩnh đồng Mức phí ở tỉnh khác đồng Giá niêm yết Phí trước bạ Phí đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ Bảo hiểm vật chất xe Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Phí biển số Tổng Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2020 bản MT mới nhất tại Việt Nam Khoản phí Mức phí ở Hà Nội đồng Mức phí ở TP HCM đồng Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ đồng Mức phí ở Hà Tĩnh đồng Mức phí ở tỉnh khác đồng Giá niêm yết Phí trước bạ Phí đăng kiểm Phí bảo trì đường bộ Bảo hiểm vật chất xe Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Phí biển số Tổng Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Kích thước Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Xpander 2020 tương ứng x x mm và chiều dài cơ sở mm, không thay đổi so với bản cũ. Với kích thước này, Xpander 2020 sở hữu không gian nội thất rộng rãi đứng đầu phân khúc MPV tại thị trường Việt Nam. Thông số Xpander AT Xpander MT Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Trọng lượng không tải kg Khoảng sáng gầm xe mm 205 Bán kính vòng quay tối thiểu mm Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Số chỗ ngồi 7 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Ngoại thất Ngoại hình xe Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 mang đến cho người dùng một diện mạo góc cạnh, thể thao và đặc biệt thời thượng hơn với thiết kế Dynamic Shield và mặt ca-lăng mới. Hãng xe Nhật Bản cung cấp cho khách Việt 4 lựa chọn màu ngoại thất, bao gồm đen, trắng, ghi bạc và nâu. So với phiên bản 2019, Xpander 2020 được nâng cấp với hàng loạt trang bị ngoại thất đột phá, cụ thể Thông số Xpander AT Xpander MT Lưới tản nhiệt Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome Đèn chiếu sáng phía trước Công nghệ Bi-LED hiện đại, tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ Halogen Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Đèn đuôi và đèn phanh chữ L Tách rời Cụm đèn hậu Công nghệ LED Đèn định vị Công nghệ LED Ăng-ten vây cá Có Gạt kính trước Thay đổi tốc độ Gạt kính sau và sưởi kính sau Có Tay nắm cửa Mạ Chrome Cùng màu thân xe Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Nội thất và tiện nghi Không gian nội thất xe Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 được đánh giá cao về không gian nội thất rộng rãi, thoải mái cùng dung tích chứa đồ lớn, đáp ứng nhu cầu là một chiếc xe thực dụng dành cho gia đình. Phiên bản nâng cấp 2020 mang đến cho người dùng hệ thống nội thất hiện đại và sang trọng hơn. Thông số Xpander AT Xpander MT Ghế ngồi Bọc da màu đen cao cấp, có ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế Bọc nỉ, ổ cắm 12V cho cả 3 hàng ghế Hàng ghế thứ 2 Gập 6040, 4 cửa gió điều hòa Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng Hàng ghế thứ 3 Gập 5050 Vô lăng Điều chỉnh 4 hướng Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng Có - Vô lăng và cần số bọc da Có - Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto CD/USB/Bluetooth/AUX Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa Ốp trang trí cacbon Trên taplo và tapbi cửa Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 giàn lạnh, chỉnh tay Tay nắm cửa trong Mạ Chrome - Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Ngăn chứa đồ tiện dụng 45 ngăn Chìa khóa thông minh KOS Có Khởi động bằng nút bấm OSS Có Gương chiếu hậu chống chói Có Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Động cơ và vận hành Động cơ Mitsubishi Xpander 2020. Mitsubishi Xpander 2020 vẫn tiếp tục được trang bị khối động cơ xăng MIVEC, cho công suất 104 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh xe thông qua hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước. Khối động cơ này giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, đáp ứng nhu cầu di chuyển xe trong môi trường đô thị chật hẹp. Thông số Xpander AT Xpander MT Loại động cơ Xăng MIVEC Dung tích xy-lanh cc Hộp số Tự động 4 cấp 4AT Số sàn 5 cấp 5MT Công suất cực đại 104/ PS/rpm Mô-men xoắn cực đại 141/ Hệ thống truyền động Cầu trước Khung xe RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km Kết hợp 6,90 Trong đô thị 8,50 Ngoài đô thị 5,90 Mâm xe Hợp kim 16 inch, 2 tone màu Kích thước lốp 205/55R16 Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 Hệ thống an toàn Mitsubishi Xpander 2020 bản AT vẫn tiếp tục được trang bị túi khí an toàn toàn đôi cùng hàng loạt trang bị an toàn cao cấp, giúp tài xế an tâm trong suốt hành trình. Thông số Xpander AT Xpander MT Túi khí an toàn 2 Chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilizer Có Chức năng căng đai tự động Pretensioner Hàng ghế trước Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Có Không Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Có Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Camera lùi Có Không Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Hệ thống cân bằng điện tử ASC Có Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Ảnh Ngô Minh Cách đọc thông số lốp xe xpander. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ đến các bạn thông tin chính xác và hữu ích nhấtLốp xe ô tô Mitsubishi Xpander chính › tag › lop-xe-xpanderGiới thiệu về đoạn trích nổi bậtKết quả tìm kiếm trên webThông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 tại … – › thong-so-ky-thuat › mitsubishi-xpander-2…Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 tại Việt Nam3 thg 6, 2020 — Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2020 tại Việt Nam. Thông số kỹ thuật03/06/ … kim 16 inch, 2 tone màu. Kích thước lốp, 205/55R16 …Phiên bản Giá xe niêm yết đồngThông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Xpander mới nhất!Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Xpander mới nhất! Hỗ trợ mua xe … Thông số vận hành xe Mitsubishi Xpander … Kích thước lốp xe, 205/ đọc các thông số kỹ thuật trên lốp xe ô tô Mitsubishi …Dưới đây là thông số quan trọng của lốp xe mà người dùng cần chú ý hơn khi chọn mua lốp. Các thông số kỹ thuật của lốp xe được in rõ ràng trên thành lốp …Thông số kỹ thuật của mitsubishi xpander 2019 mới nhấtgiá …26 thg 6, 2018 — TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO TRÊN XE MITSUBISHI XPANDER. Hộp số, 4AT/5MT. Hệ dẫn động, Cầu trước. Kích thước lốp xe, 185/ …Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2020 cập … – Giá Xe › thong-so-ky-thuat-mitsubishi-xpander20 thg 4, 2020 — Lốp trước/sau. 185/65R15. Vành đúc. 15 inch … Trên đây là bảng thông số kỹ thuật của xe Mitsubishi Xpander 2020. Giá Xe Tốt sẽ liên tục cập … Xếp hạng 5 ‎2 đánh giáMitsubishi Xpander thông số kỹ thuật, giá bán – giaxeotoHình ảnh, ✅ thông số kỹ thuật, đánh giá xe ✅ MPV 7 chỗ Mitsubishi Xpander 2021 kèm khuyến mãi và giá lăn bánh …31 thg 12, 2020 Tải lên bởi AutovietnamNhững điều cần biết về lốp xe ô tô Mitsubishi Việt Hùng – Đại …Trên lốp xe thường có các chỉ dấu để giúp tài xế nhận biết được độ mòn. Nếu độ sâu của hoa lốp khoảng 1,6 mm trở xuống thì cần thay lốp mới cho cỡ, size, Giá Lốp vỏ xe ô tô Mitsubishi › Hang-xe-model-mitsubishi-xp…Thông tin kích cỡ, size, Giá Lốp xe Mitsubishi Xpander, Vỏ xe Mitsubishi Xpander giá thành rẻ nhất, với kỹ thuật viên lành nghề, trang thiết bị tiên tiến, chúng tôi …Các tìm kiếm liên quan đến thông số lốp xe xpanderThông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019Thông số lốp xe XpanderGiá lốp xe XpanderThông số Xpander Cross 2020Bình xăng Xpander bao nhiêu lítBình xăng Xpander bao nhiều lítXpander 2020Độ lốp xe XpanderThông Số Kỹ Thuật Xpander Cross 2020 – Trả Góp Lên 80 … › Tin Tức20 thg 7, 2020 — Thông số kỹ thuật xe Xpander Cross 2020 có gì khác so với Xpander. … Mâm xe. 17 inch. Lốp xe. 205/ 55 R17. Gương chiếu hậu. Mạ crom …ý nghĩa hoa sen xanhMitsubishi Xpander 2021 Thông số & tính năng – xeoto … – Ô › … › Mitsubishi Xpander 2021Các tính năng chi tiết và thông số của Mitsubishi Xpander 2021 tại XEOTO bao gồm … Xpander 2021 là một chiếc xe Crossover 7 chỗ và có chiều dài chiều rộng và chiều dài cơ sở … Kích thước lốp, 205/55 R16 …Hệ thống truyền động 2 Cầu – 2WDOther So Van Tren Moi Xy Lanh 4Danh mục sản phẩm Mitsubishi Xpander – Lốp Lâm › lop-xe-hang-mitsubishi › mitsubi…Thông tin liên hệ. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BÍCH THƯ Địa chỉ Văn phòng Số 27/785 Trương Định, P. Thịnh Liệt, Q. Hoàng Mai, Hà NộiThông số kỹ thuật và trang bị Mitsubishi Xpander mới tại Việt … › thong-so-ky-thuat-va-trang-bi-mitsub…6 thg 7, 2018 — Dòng xe MPV hoàn toàn mới được bán với hai phiên bản Xpander và Xpander cạnh tranh KIA Rondo… Thông số kỹ thuật và trang …Chi tiết Mitsubishi Xpander – Xe 7 chỗ kiểu mới cho gia đình … › news › chi-tiet-mitsubishi-xpander-…Chi tiết Mitsubishi Xpander – Xe 7 chỗ kiểu mới cho gia đình tại Việt Nam … ngày LED, đèn chiếu sáng halogen và bộ vành 16 inch dạng phay, kết hợp lốp 205/55R16. … Các chi tiết nhựa đều được giả da với những đường chỉ khâu ở thông số kỹ thuật và các màu xe Xpander – xe › thong-so-va-mau-xe-xpander26 thg 12, 2019 — Bảng thông số kỹ thuật và các màu xe Xpander … Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2020 về khung gầm … Lốp xe, 205/55R16. Mâm xe, 16 …Mitsubishi Xpander số sàn Thông số, Giá lăn bánh › Sản phẩm › Mitsubishi Xpander✅Cập nhật thông số kỹ thuật xe ô tô Xpander MT 2021 tại Việt Nam. ✅Tư vấn mua xe Xpander trả góp lãi suất ưu đãi. Mr. Hải chuyên viên … Xếp hạng 5 ‎9 đánh giá ‎ ₫ ‎Còn hàngMitsubishi Xpander thông số, bảng giá xe, khuyến › xe-mitsubishi-xpanderĐánh giá xe Mitsubishi Xpander 2021 ✅Thông số Xpander, Màu xe, hình ảnh Xpander số sàn và tự động ✅ Giá xe Xpander … Cỡ lốp, 205/55R16 …Khoảng sáng gầm xe 205 mm Xếp hạng 5 ‎9 phiếu bầuMitsubishi Xpander Cross có gì mới ? – Mitsubishi Quảng › BlogViệc tăng cường gầm xe cũng giúp Xpander Cross có thể sử dụng lốp xe lớn hơn, … Các thông số kỹ thuật này không khác biệt so với Xpander bản số kích thước kỹ thuật ô tô 7 chỗ Hot hiện nay – › Tin tức31 thg 12, 2020 — + Chiều rộng cơ sở là khoảng cách từ tâm lốp xe bên trái đến tâm lốp xe bên phải. + Khoảng sáng gầm xe là số đo được tính từ điểm thấp nhất … Post Views 15Điều hướng bài viết Trang chủ Mitsubishi Mitsubishi Xpander 2021 Thông số kỹ thuật Động cơ/hộp số Kiểu động cơ MIVEC i4 Dung tích cc 1,499 Công suất mã lực/vòng tua vòng/phút 104/6000 Mô-men xoắn Nm/vòng tua vòng/phút 141/4000 Hộp số 5MT Hệ dẫn động FWD Loại nhiên liệu Xăng Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp lít/100 km 6,9 Kích thước/trọng lượng Số chỗ 7 Kích thước dài x rộng x cao mm 4475x1750x1730 Chiều dài cơ sở mm Khoảng sáng gầm mm 205 Bán kính vòng quay mm 5,2 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Trọng lượng bản thân kg Lốp, la-zăng 205/55R16 Hệ thống treo/phanh Ngoại thất Nội thất Hỗ trợ vận hành Công nghệ an toàn Trở về trang “Mitsubishi Xpander 2021” Giá niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá niêm yết Phí trước bạ 12% Phí sử dụng đường bộ 01 năm Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm Phí đăng kí biển số Phí đăng kiểm Tổng cộng Tính giá mua trả góp Thiết kế Mitsubishi Xpander không chỉ là mẫu xe được thiết kế hướng tới nhu cầu của các gia đình Việt, mà hơn hết còn phù hợp với những ai đang tìm kiếm một chiếc MPV 7 chỗ đẹp mắt, động cơ tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn đủ sức mạnh, nội thất linh hoạt cũng như hợp túi tiền. Kích thước Mitsubishi Xpander bản MT và AT sở hữu kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là x x mm. Trong khi đó, phiên bản Mitsubishi Xpander Cross lớn hơn 1 chút với x x mm. Tuy nhiên, tất cả các phiên bản đều có chung chiều dài cơ sở ở mức Đầu xe Về ngoại hình, Mitsubishi Xpander trông đẹp mắt và phong cách hơn so với các thế hệ tiền nhiệm. Điều này thể hiện rõ từ mặt trước của xe nổi bật với mặt lưới tản nhiệt mạ chrome. Kết hợp với màu đen piano tạo nên nét cứng cáp và chắc chắn hơn cho đầu xe. Mitsubishi Xpander trông đẹp mắt và phong cách hơn thế hệ tiền nhiệm. Đèn xe Điều mà rất nhiều người dùng thích ở Mitsubishi Xpander chính là bên cạnh tuỳ chọn đèn pha halogen, hãng còn cung cấp tùy chọn đèn LED. Xpander được trang bị đèn pha LED. Cụ thể Mitsubishi Xpander AT và Cross được trang bị đèn pha LED và đèn sương mù. Trong khi phiên bản Xpander MT chỉ có đèn pha Halogen và không có đèn sương mù. Thân xe Mitsubishi Xpander bản MT và AT ở hữu bộ mâm hợp kim 16 inch, trong khi bản Cross sở hữu mâm 17 inch. Mâm xe lớn hơn cung cấp độ bám tốt hơn, giúp xe có độ ổn định cao hơn trên đường. Chưa kể, mâm xe còn được thiết kế 2 tone màu giúp Mitsubishi Xpander trông thể thao hơn. Mâm xe Xpander được thiết kế 2 tone màu khá thu hút. Ở phía thân xe cũng có nhiều thay đổi lớn khác như viền bạc bên dưới thân xe nhạt hơn, viền cửa sổ đậm hơn. Trong đó, thân xe bản Cross có nhiều chi tiết dập nổi hơn so với bản thường. Đuôi xe So với thế hệ cũ, đuôi xe Mitsubishi Xpander hiện hành trông cũng hầm hố và thể thao hơn nhờ các chi tiết như đèn hậu LED hình chữ “L”, cánh lướt gió tích hợp đèn phanh trên cao hay ăng-ten vây cá mập. Ở thế hệ mới Xpander trông thể thao hơn rất nhiều. Tất cả các yếu tố trên đã giúp ngoại thất của Mitsubishi Xpander trông thể thao, mới mẻ và nổi bật hơn các mẫu xe khác cùng phân khúc.

thông số kỹ thuật xe xpander 2019