English (tiếng Anh) sẽ buộc phải đọc rõ là e NGL i SH /ˈ ɪ ŋgl ɪ ʃ / Necklace (vòng cổ) sẽ nên đọc rõ N e ckl a c e / ' n ɛ kl ɪ s / Đặc biệt, việc phát âm rõ các phụ âm cuối rất đặc biệt để nhận biết và phân biệt những từ. Ví dụ: Why /waɪ/ - trên sao Wife /waɪf/ - tín đồ vợ Wine /waɪn/ - rượu vang White /waɪt/ - màu trắng 1 Bài đọc tiếng Anh là gì? 1.1 Khái niệm; 1.2 Những hữu ích của bài đọc tiếng Anh; 2 Một số lưu ý khi chọn bài đọc tiếng Anh; 3 Những bài đọc tiếng Anh theo chủ đề tiêu biểu, hay nhất. 3.1 Chủ đề thường ngày, vui nhộn 3.2 Chủ đề văn hóa ( culture ) 3.3 Chủ đề vui nhộn Ứng dụng làm bài tập trực tuyến HOA cho trẻ từ lớp 1 - lớp 5 giúp học sinh ôn tập, củng cố Tiếng Anh tại nhà với nội dung bám sát khung chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo. (E-Reader) sẽ là kho truyện đọc vô cùng bổ ích cho các bé với giọng đọc tiếng Anh Bear đọc Tiếng Anh là gì. By admin 18/01/2022 Tiếng anh 0 Comments. Cách phát âm bear. Đã nghe: 10M lần. Nội dung chính . bear ví dụ trong câu; (Nữ từ Hoa Kỳ) 16 bầu chọn Tốt TệThêm vào mục ưa thíchTải về MP3 Chia sẻ x. phát âm bear Phát âm của jollysunbro (Nam từ Hoa Kỳ) Lốc điều hòa tiếng Anh là gì Ngày 12/09/2021 Hỏi Đáp Là gì Học Tốt Tiếng anh Hệ thống điều hòa không khí (HVAC) gồm 3 quá trình chính: H- heating (sưởi ấm), V- ventilation (thông gió), AC- air conditioning (điều hòa không khí). Dưới đây Aroma xin chia sẻ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện lạnh Nội dung chính Học tiếng anh chuyên ngành 12 Tháng Trong Tiếng Anh Là Gì? Tháng 10 tiếng Anh là October, đọc là [ɒk'təʊbə] và viết tắt là Oct; Tháng 11 là November, phát âm là [nəʊ'vembə] và viết tắt là Nov; Theo chu kỳ thời tiết trong 1 năm thời điểm này cây cỏ hoa lá đâm chồi nảy lộc. Tháng 4 nêu lên đặc mtDiT. Từ vựng tiếng Anh về Các loài hoa Sau khi học xong những từ vựng trong bài học kinh nghiệm nàyNội dung chính Từ vựng tiếng Anh về Các loài hoa giới thiệu cùng bạn Tên hoa trong Tiếng Anh Tến các loài hoa phổ biến Hình ảnh về các loài hoa Từ vựng về hoa kèm hình ảnh Tham khảo các bộ từ vựng khác Video liên quan Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với chương trình học và ôn từ vựng của ⟶ daisy /ˈdeɪzi/ hoa cúc rose /rəʊz/ hoa hồng iris/ ˈaɪərɪs /hoa iris narcissus/ nɑːrˈsɪsəs /hoa thuỷ tiên orchid/ ˈɔːkɪd /hoa phong lan tulip/ ˈtjuːlɪp /hoa tu-lip sunflower/ ˈsʌnflaʊər /hoa hướng dương cyclamen/ ˈsaɪkləmən /hoa anh thảo carnation/ kɑːˈneɪʃən /hoa cẩm chướng poppy/ ˈpɒpi /hoa anh túc có hoa đỏ rực, có nước như sữa, hạt đen nhỏ pansy/ ˈpænzi /hoa păng-xê violet/ ˈvaɪələt /hoa vi-ô-lét lily of the valley hoa linh lan mimosa/ mɪˈmoʊsə /hoa xấu hổ ; hoa trinh nữ daffodil/ ˈdæfədɪl /thuỷ tiên hoa vàng lily/ ˈlɪli /hoa huệ tây ; hoa loa kèn hyacinth/ ˈhaɪ. ə. sɪnθ /hoa lan dạ hương anemone/ əˈnem. ə. ni /cây hoa xuân gladiolus/ ɡlædiˈoʊləs /hoa lay-ơn forget-me-not/ fɚˈɡet. mi. nɑːt /hoa lưu ly Bạn đã vấn đáp đúng 0 / 0 câu hỏi . giới thiệu cùng bạn Học tiếng Anh cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày Cải thiện kỹ năng nghe Listening Nắm vững ngữ pháp Grammar Cải thiện vốn từ vựng Vocabulary Học phát âm và các mẫu câu giao tiếp Pronunciation Học tiếng Anh ONLINE cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày Hãy tưởng tượng một kịch bản mà bạn đang mua hoa cho một người bạn nói tiếng Anh hoặc người thân yêu, bạn có thể hình dung bông hoa yêu thích của họ trong tâm trí của bạn và bạn biết cách nói nó bằng ngôn ngữ mẹ đẻ của từ trong tiếng Anh là gì?Để có thể xác định chính xác tên của các loại hoa khác nhau, trước tiên bạn phải tìm hiểu chúng. Dưới đây là tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến nhất. Tên hoa trong Tiếng Anh Mộtbông hoalà cấu trúc sinh sản được tìm thấy trong thực vật có là một loạithực vật đặc cũng được gọi là hoa hoặc hoa củacây. Trong tiếng Anh, hoa gọi chung là flower. Tến các loài hoa phổ biến Tulip/ˈtuː. lɪp/hoa tulipDaffodil/ˈdæf. ə. dɪl/hoa thủy tiênPoppy/ˈpɑː. pi/anh túcSunflower/ˈsʌnˌflaʊ. ɚ/hướng dươngBluebell/ˈbluː. bel/chuông xanhRose/roʊz/hoa hồngSnowdrop /ˈsnoʊ. drɑːp/ bông tuyếtCherry blossom/ˈtʃer. i/ / /hoa anh đàoOrchid/ /hoa lanIris/ˈaɪ. rɪs/hoa diên vĩPeony/ˈpiː. ə. ni/hoa mẫu đơnChrysanthemum/krəˈsænθ. ə. məm/hoa cúcGeranium/dʒəˈreɪ. ni. əm/phong lữLily/ˈlɪl. i/hoa loa kènLotus/ˈloʊ. t ̬ əs/hoa senWater lily/ˈwɑː. t ̬ ɚ ˌlɪl. i/cây bông súngDandelion/ˈdæn. də. laɪ. ən/bồ công anhHyacinth/ˈhaɪ. ə. sɪnθ/ục bìnhdaisy/ˈdeɪ. zi/úccrocus/ ˈkroʊ. kəs/chi crocus Hình ảnh về các loài hoa Tulip / / hoa tulipDaffodil / / hoa thủy tiênPoppy / / anh túcSunflower / / hướng dươngBluebell / / chuông xanhRose / / hoa hồngSnowdropbông tuyếtCherry blossom / / / / hoa anh đàoOrchid / / hoa lanIris / / hoa diên vĩPeony / / hoa mẫu đơnChrysanthemum / / hoa cúcGeranium / / phong lữLily / / hoa loa kènLotus / / hoa senWater lily / / cây bông súngDandelion / / bồ công anhHyacinth / / ục bìnhdaisy / / úccrocus / chi crocus Từ vựng về hoa kèm hình ảnh Tulip Hoa tulipTulip Hoa tulipWater lily Cây bông súngWater lily Cây bông súngSunflower Hướng dươngSunflower Hướng dươngSnowdrops Cây tuyết điểm hoaSnowdrops Cây tuyết điểm hoaRose Hoa hồngRose Hoa hồngPoppy Hoa anh túcPoppy Hoa anh túcPeony Hoa mẫu đơnPeony Hoa mẫu đơnOrchid Hoa lanOrchid Hoa lanLotus Hoa senLotus Hoa senLily Hoa loa kènLily Hoa loa kènIris Hoa diên vĩIris Hoa diên vĩHyacinth Lục bìnhHyacinth Lục bìnhGeranium Phong lữGeranium Phong lữDandelion Bồ công anhDandelion Bồ công anhDaisy Hoa cúcDaisy Hoa cúcDaffodil Hoa thủy tiênDaffodil Hoa thủy tiênCrocus Hoa nghệ tâyCrocus Hoa nghệ tâyChrysanthemum Hoa cúcChrysanthemum Hoa cúcCherry blossom Hoa anh đàoCherry blossom Hoa anh đàoBluebells Hoa chuông xanhBluebells Hoa chuông xanh Tham khảo các bộ từ vựng khác Từ vựng về đồ ănTừ vựng về khung hình ngườiTừ vựng về quần áoMón ăn việt nam bằng tiếng anh Từ vựng về trường học Tháng trong tiếng Anh Có nhiều lý do tại sao một người học ngôn ngữ tiếng Anh có thể yêu cầu học nhiều tên hoa khác nhau và trong phần này, bạn sẽ được trình bày tên của họ để bạn có thể thêm chúng vào từ vựng của mình. Mong rằng bài viết trên đã cung cấp đến bạn đọc một cách chính xác nhất. Video liên quan Từ vựng tiếng Anh về Các loài hoa Sau khi học xong những từ vựng trong bài học kinh nghiệm nàyNội dung chính Từ vựng tiếng Anh về Các loài hoa giới thiệu cùng bạn Tên hoa trong Tiếng Anh Tến các loài hoa phổ biến Hình ảnh về các loài hoa Từ vựng về hoa kèm hình ảnh Tham khảo các bộ từ vựng khác Video liên quan Kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu từ với chương trình học và ôn từ vựng của ⟶ daisy /ˈdeɪzi/ hoa cúc rose /rəʊz/ hoa hồng iris / ˈaɪərɪs / hoa iris narcissus / nɑːrˈsɪsəs / hoa thuỷ tiên orchid / ˈɔːkɪd / hoa phong lan tulip / ˈtjuːlɪp / hoa tu-lip sunflower / ˈsʌnflaʊər / hoa hướng dương cyclamen / ˈsaɪkləmən / hoa anh thảo carnation / kɑːˈneɪʃən / hoa cẩm chướng poppy / ˈpɒpi / hoa anh túc có hoa đỏ rực, có nước như sữa, hạt đen nhỏ pansy / ˈpænzi / hoa păng-xê violet / ˈvaɪələt / hoa vi-ô-lét lily of the valley hoa linh lan mimosa / mɪˈmoʊsə / hoa xấu hổ ; hoa trinh nữ daffodil / ˈdæfədɪl / thuỷ tiên hoa vàng lily / ˈlɪli / hoa huệ tây ; hoa loa kèn hyacinth / ˈhaɪ. ə. sɪnθ / hoa lan dạ hương anemone / əˈnem. ə. ni / cây hoa xuân gladiolus / ɡlædiˈoʊləs / hoa lay-ơn forget-me-not / fɚˈɡet. mi. nɑːt / hoa lưu ly Bạn đã vấn đáp đúng 0 / 0 câu hỏi . giới thiệu cùng bạn Học tiếng Anh cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày Cải thiện kỹ năng nghe Listening Nắm vững ngữ pháp Grammar Cải thiện vốn từ vựng Vocabulary Học phát âm và các mẫu câu giao tiếp Pronunciation Học tiếng Anh ONLINE cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày Hãy tưởng tượng một kịch bản mà bạn đang mua hoa cho một người bạn nói tiếng Anh hoặc người thân yêu, bạn có thể hình dung bông hoa yêu thích của họ trong tâm trí của bạn và bạn biết cách nói nó bằng ngôn ngữ mẹ đẻ của từ trong tiếng Anh là gì?Để có thể xác định chính xác tên của các loại hoa khác nhau, trước tiên bạn phải tìm hiểu chúng. Dưới đây là tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến nhất. Tên hoa trong Tiếng Anh Mộtbông hoalà cấu trúc sinh sản được tìm thấy trong thực vật có là một loạithực vật đặc cũng được gọi là hoa hoặc hoa củacây. Trong tiếng Anh, hoa gọi chung là flower. Tến các loài hoa phổ biến Tulip/ˈtuː. lɪp/hoa tulipDaffodil/ˈdæf. ə. dɪl/hoa thủy tiênPoppy/ˈpɑː. pi/anh túcSunflower/ˈsʌnˌflaʊ. ɚ/hướng dươngBluebell/ˈbluː. bel/chuông xanhRose/roʊz/hoa hồngSnowdrop /ˈsnoʊ. drɑːp/ bông tuyếtCherry blossom/ˈtʃer. i/ / /hoa anh đàoOrchid/ /hoa lanIris/ˈaɪ. rɪs/hoa diên vĩPeony/ˈpiː. ə. ni/hoa mẫu đơnChrysanthemum/krəˈsænθ. ə. məm/hoa cúcGeranium/dʒəˈreɪ. ni. əm/phong lữLily/ˈlɪl. i/hoa loa kènLotus/ˈloʊ. t ̬ əs/hoa senWater lily/ˈwɑː. t ̬ ɚ ˌlɪl. i/cây bông súngDandelion/ˈdæn. də. laɪ. ən/bồ công anhHyacinth/ˈhaɪ. ə. sɪnθ/ục bìnhdaisy/ˈdeɪ. zi/úccrocus/ ˈkroʊ. kəs/chi crocus Hình ảnh về các loài hoa Tulip / / hoa tulipDaffodil / / hoa thủy tiênPoppy / / anh túcSunflower / / hướng dươngBluebell / / chuông xanhRose / / hoa hồngSnowdropbông tuyếtCherry blossom / / / / hoa anh đàoOrchid / / hoa lanIris / / hoa diên vĩPeony / / hoa mẫu đơnChrysanthemum / / hoa cúcGeranium / / phong lữLily / / hoa loa kènLotus / / hoa senWater lily / / cây bông súngDandelion / / bồ công anhHyacinth / / ục bìnhdaisy / / úccrocus / chi crocus Từ vựng về hoa kèm hình ảnh Tulip Hoa tulipTulip Hoa tulipWater lily Cây bông súngWater lily Cây bông súngSunflower Hướng dươngSunflower Hướng dươngSnowdrops Cây tuyết điểm hoaSnowdrops Cây tuyết điểm hoaRose Hoa hồngRose Hoa hồngPoppy Hoa anh túcPoppy Hoa anh túcPeony Hoa mẫu đơnPeony Hoa mẫu đơnOrchid Hoa lanOrchid Hoa lanLotus Hoa senLotus Hoa senLily Hoa loa kènLily Hoa loa kènIris Hoa diên vĩIris Hoa diên vĩHyacinth Lục bìnhHyacinth Lục bìnhGeranium Phong lữGeranium Phong lữDandelion Bồ công anhDandelion Bồ công anhDaisy Hoa cúcDaisy Hoa cúcDaffodil Hoa thủy tiênDaffodil Hoa thủy tiênCrocus Hoa nghệ tâyCrocus Hoa nghệ tâyChrysanthemum Hoa cúcChrysanthemum Hoa cúcCherry blossom Hoa anh đàoCherry blossom Hoa anh đàoBluebells Hoa chuông xanhBluebells Hoa chuông xanh Tham khảo các bộ từ vựng khác Từ vựng về đồ ănTừ vựng về khung hình ngườiTừ vựng về quần áoMón ăn việt nam bằng tiếng anh Từ vựng về trường học Tháng trong tiếng Anh Có nhiều lý do tại sao một người học ngôn ngữ tiếng Anh có thể yêu cầu học nhiều tên hoa khác nhau và trong phần này, bạn sẽ được trình bày tên của họ để bạn có thể thêm chúng vào từ vựng của mình. Mong rằng bài viết trên đã cung cấp đến bạn đọc một cách chính xác nhất. Video liên quan About Author admin Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số loại hoa trong tiếng anh như hoa chuông, hoa hồn môn, hoa trinh nữ, hoa tường vi, hoa lay ơn, hoa phượng, hoa đồng tiền, hoa trúc đào, hoa thủy tiên, hoa quỳnh, hoa huệ tây, hoa phong lan, hoa đại, hoa tử đinh hương, hoa đỗ quyên, hoa tuy líp, hoa mộc lan, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một loại hoa khác cũng rất quen thuộc đó là hoa anh thảo. Nếu bạn chưa biết hoa anh thảo tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé. Hoa anh túc tiếng anh là gì Hoa phăng xê tiếng anh là gì Hoa vi-ô-lét tiếng anh là gì Hoa xấu hổ tiếng anh là gì Xe cứu hộ tiếng anh là gì Hoa anh thảo tiếng anh là gì Hoa anh thảo tiếng anh gọi là cyclamen, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈsaɪkləmən/. Cyclamen /ˈsaɪkləmən/ đọc đúng tên tiếng anh của hoa anh thảo rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ cyclamen rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈsaɪkləmən/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ cyclamen thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể. Lưu ý từ cyclamen để chỉ chung về hoa anh thảo chứ không chỉ cụ thể về loại hoa anh thảo nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại hoa anh thảo nào thì phải nói theo tên riêng của loại hoa anh thảo đó. Xem thêm Bông hoa bằng tiếng anh là gì Hoa anh thảo tiếng anh là gì Một số loại hoa khác trong tiếng anh Ngoài hoa anh thảo thì vẫn còn có rất nhiều loại hoa khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các loại hoa khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp. Forsythia / hoa nghinh xuânIris / hoa diên vĩPlumeria /pluːˈmɛriə/ hoa đạiJasmine / hoa nhàiApricot blossom / hoa maiGeranium / hoa phong lữ thảoSword Orchid /sɔːd hoa địa lanTuberose /ˈtjuːbərəʊz/ hoa huệDaisy /ˈdeɪzi/ hoa cúc họa miNarcissus /nɑːrˈsɪsəs/ hoa thủy tiênCoral Vine / vaɪn/ hoa TigonAzalea / hoa đỗ quyênDaffodil /ˈdæfədɪl/ hoa thủy tiên vàngArum lily /’ hoa loa kènHoneysuckle / kim ngân hoaPoinsettia / hoa trạng nguyênCamellia / hoa tràHyacinth / hoa dạ lan hươngFoxglove /ˈfɒksɡlʌv/ hoa mao địa hoàngGolden chain flowers / tʃeɪn flaʊər/ muồng hoàng yến/bò cạp vàngViolet /ˈvaɪələt/ hoa vi-ô-létCarnation / hoa cẩm chướngMilkwood pine /mɪlk wʊd paɪn/ hoa sữaSnapdragon / hoa mõm chóHibiscus / hoa dâm bụtPoppy /ˈpɒpi/ hoa anh túcMoss rose /mɔːs roʊz/ hoa mười giờCockscomb /ˈkɒkskəʊm/ hoa mào gàWater lily / hoa súngGladiolus /ɡlædiˈoʊləs/ hoa lay ơnFuchsia / hoa lồng đènLagerstroemia /ˌleɪɡərˈstriːmiə/ hoa bằng lăngPeriwinkle / hoa dừa cạnDandelion /ˈdændɪlaɪən/ hoa bồ công anhPeony / hoa mẫu đơn Hoa anh thảo tiếng anh Như vậy, nếu bạn thắc mắc hoa anh thảo tiếng anh là gì thì câu trả lời là cyclamen, phiên âm đọc là /ˈsaɪkləmən/. Lưu ý là cyclamen để chỉ chung về hoa anh thảo chứ không chỉ cụ thể về loại hoa anh thảo nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về hoa anh thảo thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại hoa anh thảo đó. Về cách phát âm, từ cyclamen trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ cyclamen rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ cyclamen chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số loại hoa trong tiếng anh như hoa quỳnh, hoa hồng môn, hoa ông lão, hoa mười giờ, hoa anh túc, hoa đồng tiền, hoa phong lữ thảo, hoa mõm chó, hoa violet, hoa cúc họa mi, hoa nghệ tây, hoa anh đào, hoa mộc lan, hoa loa kèn, hoa mao địa hoàng, hoa tuy líp, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một loại hoa khác cũng rất quen thuộc đó là hoa giấy. Nếu bạn chưa biết hoa giấy tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé. Hoa dừa cạn tiếng anh là gì Hoa lan hồ điệp tiếng anh là gì Hoa bằng lăng tiếng anh là gì Hoa mười giờ tiếng anh là gì Kem cạo râu tiếng anh là gì Hoa giấy tiếng anh là gì Hoa giấy tiếng anh gọi là bougainvillea, phiên âm tiếng anh đọc là / Bougainvillea / đọc đúng tên tiếng anh của hoa giấy rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ bougainvillea rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm / sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ bougainvillea thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể. Lưu ý Hoa giấy còn có tên gọi khác là hoa bông giấy hay hoa móc diều. Từ bougainvillea để chỉ chung về hoa giấy chứ không chỉ cụ thể về loại hoa giấy nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại hoa giấy nào thì phải nói theo tên riêng của loại hoa giấy đó. Xem thêm Tờ giấy tiếng anh là gì Hoa giấy tiếng anh là gì Một số loại hoa khác trong tiếng anh Ngoài hoa giấy thì vẫn còn có rất nhiều loại hoa khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các loại hoa khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp. Lagerstroemia /ˌleɪɡərˈstriːmiə/ hoa bằng lăngOleander / hoa trúc đàoPlumeria /pluːˈmɛriə/ hoa đạiClematis / hoa ông lãoNarcissus /nɑːrˈsɪsəs/ hoa thủy tiênForget-me-not / hoa lưu lyPeach blossom / hoa đàoCockscomb /ˈkɒkskəʊm/ hoa mào gàMagnolia / hoa mộc lanTuberose /ˈtjuːbərəʊz/ hoa huệLily /ˈlɪli/ hoa loa kèn hoa huệ tây, hoa bách hợpHibiscus / hoa dâm bụtMoringa flower hoa chùm ngâyGoat weed /ɡəʊt wiːd/ hoa cứt lợn, hoa ngũ sắcSnapdragon / hoa mõm chóBluebell / hoa chuôngIris / hoa diên vĩApricot blossom / hoa maiMichelia hoa ngọc lanJasmine / hoa nhàiFuchsia / hoa lồng đènTulip /ˈtjuːlɪp/ hoa tuy-lípHoneysuckle / kim ngân hoaWater lily / hoa súngCarnation / hoa cẩm chướngLavender / hoa oải hươngClimbing rose /ˈklaɪmɪŋ rəʊz/ hoa tường viFoxglove /ˈfɒksɡlʌv/ hoa mao địa hoàngMimosa /mɪˈmoʊsə/ hoa xấu hổ, hoa trinh nữEpihyllum hoa quỳnhForsythia / hoa nghinh xuânMilkwood pine /mɪlk wʊd paɪn/ hoa sữaHydrangea / hoa cẩm tú cầuBougainvillea / hoa giấyCoral Vine / vaɪn/ hoa Tigon Hoa giấy tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc hoa giấy tiếng anh là gì thì câu trả lời là bougainvillea, phiên âm đọc là / Lưu ý là bougainvillea để chỉ chung về hoa giấy chứ không chỉ cụ thể về loại hoa giấy nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về hoa giấy thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại hoa giấy đó. Về cách phát âm, từ bougainvillea trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ bougainvillea rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ bougainvillea chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề

hoa đọc tiếng anh là gì